Biểu phí

Biểu phí Tài khoản thanh toán

Áp dụng đối với tài khoản VPSuper

  Khách hàng Diamond Khách hàng Diamond Elite Khách hàng thường
I. MỞ VÀ QUẢN LÝ/DUY TRÌ TÀI KHOẢN
1. Phí mở tài khoản Không thu phí đối với TK số đẹp đầu tiên Không thu phí đối với TK số đẹp đầu tiên Tài khoản số đẹp 1.000.000 - 10.000.000VND/tài khoản
2. Phí duy trì tài khoản 50.000VND/tháng
Không thu phí nếu KH sử dụng thẻ Debit Diamond hoặc nếu số dư BQ tháng >= 10.000.000VND
50.000VND/tháng
Không thu phí nếu KH sử dụng thẻ Debit Diamond hoặc nếu số dư BQ tháng >= 10.000.000VND
50.000VND/tháng
Không thu phí nếu số dư BQ tháng >= 10.000.000VND
II. GIAO DỊCH TÀI KHOẢN
1. Nộp/rút tiền từ tài khoản
    Tài khoản VND Không thu phí Không thu phí Không thu phí
    Tài khoản ngoại tệ USD 0.2% (TT:2USD - TĐ:500USD) 0.15% (TT:2USD - TĐ:500USD) 0.2% (TT:2USD - TĐ:500USD)
    Tài khoản ngoại tệ khác 0.4% (TT:2USD - TĐ:500USD) 0.4% (TT:2USD - TĐ:500USD) 0.4% (TT:2USD - TĐ:500USD)
2. Chuyển khoản/rút tiền trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền (Không thu phí khi chuyển khoản/rút tiền để gửi tiết kiệm, để mua giấy tờ có giá, chuyển tiền quốc tế, giao dịch vàng và ngoại tệ tại VPBank) 0.03% (TT:20.000VND - TĐ: 1.000.000VND) đối với số tiền vượt quá 1 tỷ VND 0.02% (TT:20.000VND - TĐ: 1.000.000VND) đối với số tiền vượt quá 1 tỷ VND 0.03% (TT:20.000VND - TĐ: 1.000.000VND) đối với số tiền vượt quá 1 tỷ VND
III. PHÍ DỊCH VỤ TÀI KHOẢN
1. Dịch vụ xác nhận số dư tài khoản Không thu phí Không thu phí 30.000VND/2USD/bản, từ bản thứ 3 trở lên 10.000VND/bản
2. Dịch vụ cung cấp sao kê Không thu phí Không thu phí 2.000VND/trang (TT: 10.000VND/lần)
3. Dịch vụ sao lục chứng từ Không thu phí Không thu phí 30.000VND/chứng từ + chi phí phát sinh thực tế (nếu có)
4. Phong tỏa tài khoản Không thu phí Không thu phí 300.000VND/lần + phí chuyển tiền
5. Dịch vụ khác Không thu phí Không thu phí 50.000VND/5USD/lần

Biểu phí Dịch vụ Thẻ

  Khách hàng Diamond Khách hàng Diamond Elite Khách hàng thường
I. THẺ THANH TOÁN NỘI ĐỊA VP SUPER
1. Phí phát hành và phí thường niên Không thu phí Không thu phí Không thu phí
2. Phí giao dịch
    Phí vấn tin, in sao kê Không thu phí Không thu phí Không thu phí
    Phí chuyển khoản trong và ngoài hệ thống VPBank Không thu phí Không thu phí Không thu phí
    Rút tiền tại ATM (ngoài VPBank) Không thu phí Không thu phí Không thu phí
3. Phí cấp lại PIN Không thu phí Không thu phí 20.000VND/lần
4. Phí dịch vụ khác Không thu phí Không thu phí 30.000VND/lần
II. THẺ GHI NỢ QUỐC TẾ VPBANK DIAMOND DEBIT MASTERCARD
1. Phí thường niên
    Thẻ chính Không thu phí Không thu phí 199.000VND
    Thẻ phụ Không thu phí (năm đầu) Không thu phí (năm đầu) 149.000VND
2. Phí rút tiền mặt trong hệ thống VPBank Không thu phí Không thu phí Không thu phí
3. Phí rút tiền mặt ngoài hệ thống VPBank trong nước Không thu phí Không thu phí 0.2% (TT: 10.000VND/lần)
4. Phí rút tiền mặt ngoài hệ thống VPBank ngoài nước 1% (TT: 22.000VND/lần) 1% (TT: 22.000VND/lần) 4% (TT: 100.000VND/lần)
5. Phí truy vấn, in sao kê ngoài hệ thống VPBank Không thu phí Không thu phí 7.000VND
6. Phí thông báo mất cắp, thất lạc thẻ Không thu phí Không thu phí 200.000VND
7. Phí xử lý các giao dịch thẻ quốc tế 2,5%/giao dịch 2,5%/giao dịch 2,5%/giao dịch
8. Phí cấp lại PIN Không thu phí Không thu phí 30.000VND
9. Phí dịch vụ khác Không thu phí Không thu phí 50.000VND
III. THẺ TÍN DỤNG QUỐC TẾ KHÁCH HÀNG DIAMOND/ DIAMOND ELITE        KHÁCH HÀNG THƯỜNG
VPBank Diamond World MasterCard
VPBank Diamond World Lady MasterCard
VNA-VPBank Priority MasterCard VNA-VPBank Platinum MasterCard
1. Phí phát hành thẻ Không thu phí Không thu phí Không thu phí
2. Phí thay thế/cấp lại Thẻ/PIN
    Phí phát hành lại thẻ bị mất Không thu phí Không thu phí 200.000VND
    Thay đổi hạng thẻ hoặc loại thẻ Không thu phí Không thu phí 100.000VND
    Cấp lại PIN Không thu phí Không thu phí 30.000VND
    Phí thay thế thẻ (do hư hỏng) Không thu phí Không thu phí 150.000VND
    Phí thay thế thẻ (do hết hạn) Không thu phí Không thu phí Không thu phí
3. Phí thường niên
    Thẻ chính 1.500.000VND Không thu phí 800.000VND
    Thẻ phụ Không thu phí Không thu phí Không thu phí
Xác nhận tài khoản theo yêu cầu của chủ thẻ Không thu phí Không thu phí 50.000VND
Phí thay đổi loại tài sản đảm bảo Không thu phí Không thu phí 100.000VND
Phí trả chậm Không thu phí 5% (TT: 249.000VND - TĐ:999.000VND) 5% (TT: 249.000VND - TĐ:999.000VND)
4. Cấp lại sao kê tài khoản/bản sao hóa đơn
    Sao kê hàng tháng Không thu phí Không thu phí Không thu phí
    Cấp lại sao kê (nhận tại quầy) Không thu phí Không thu phí 80.000VND
    Cấp lại sao kê (nhận qua đường bưu điện đã bao gồm phí chuyển phát) Không thu phí Không thu phí 100.000VND
    Phí yêu cầu bản sao hóa đơn Không thu phí Không thu phí 80.000VND/hóa đơn
5. Tra soát (thu nếu khách hàng khiếu nại sai) Không thu phí Không thu phí 100.000VND
6. Phí ứng trước tiền mặt 4% (TT:50.000VND) 4% (TT:50.000VND) 4% (TT:50.000VND)
7. Phí xử lý giao dịch quốc tế 2,5% 3% 3%

Biểu phí dịch vụ chuyển tiền

Áp dụng đối với tài khoản VPSuper

  Khách hàng Diamond Khách hàng Diamond Elite Khách hàng thường
I. DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN TRONG NƯỚC
1. Chuyển tiền đi qua tài khoản
    Chuyển tiền đi trong hệ thống VPBank Không thu phí Không thu phí Không thu phí
    Chuyển tiền đi ngoài hệ thống VPBank Không thu phí Không thu phí Không thu phí
2. Nhận tiền qua tài khoản (phí thu của người thụ hưởng)
    Nhận tiền từ tài khoản ngoài hệ thống và rút trong 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận (miễn phí khi chuyển khoản/rút tiền để gửi tiết kiệm, mua giấy tờ có giá, chuyển tiền quốc tế, giao dịch vàng và ngoại tệ tại VPBank) 0.03% (TT: 20.000VND - TĐ: 1.000.000VND) đối với số tiền vượt quá 1 tỷ VND 0.02% (TT: 20.000VND / 2USD - TĐ: 1.000.000VND) đối với số tiền vượt quá 1 tỷ VND 0.03% (TT: 20.000VND - TĐ: 1.000.000VND) đối với số tiền vượt quá 1 tỷ VND
II. DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ
1. Phí dịch vụ chuyển tiền quốc tế 0.15% (TT: 5USD - TĐ: 300USD) 0.12% (TT: 5USD - TĐ: 300USD) 0.2% (TT: 10USD - TĐ: 300USD)
2. Phí dịch vụ nhận tiền quốc tế 0.05% (TT: 2USD - TĐ: 200USD) 0.05% (TT: 2USD - TĐ: 200USD) 0.05% (TT: 2USD - TĐ: 200USD)
3. Điện phí Swift khác 5USD/điện 5USD/điện 5USD/điện

Biểu phí dịch vụ Ngân hàng điện tử

Áp dụng đối với tài khoản VPSuper

  Khách hàng Diamond Khách hàng Diamond Elite Khách hàng thường
DỊCH VỤ INTERNET BANKING
1. Phí đăng ký sử dụng dịch vụ Không thu phí Không thu phí Không thu phí
2. Phí chuyển khoản qua tài khoản VP Super
   Trong hệ thống VPBank Không thu phí Không thu phí Không thu phí
   Ngoài hệ thống VPBank Không thu phí Không thu phí Không thu phí

Biểu phí dịch vụ khác

  Khách hàng Diamond Khách hàng Diamond Elite Khách hàng thường
I. DỊCH VỤ NGÂN QUỸ
1. Phí kiểm đếm Không thu phí Không thu phí 0.03% + chi phí phát sinh thực tế
2. Phí đổi tiền lấy mệnh giá khác
VND Không thu phí Không thu phí 2% (TT: 50.000VND)
Ngoại tệ Không thu phí Không thu phí 2% (TT: 2USD)
II. DỊCH VỤ KIỀU HỐI - WESTERN UNION
1. Nhận tiền kiều hối qua Western Union (ngoại tệ) Không thu phí Không thu phí Không thu phí
2. Chuyển tiền kiều hối qua Western Union Theo biểu phí Western Union Theo biểu phí Western Union Theo biểu phí Western Union
III. DỊCH VỤ KHÁC
1. Phí tư vấn tài chính theo yêu cầu khách hàng Không thu phí Không thu phí Thỏa thuận (TT: 20.000VND/lần)
2. Phí dịch vụ khác Không thu phí Không thu phí Thỏa thuận (TT: 50.000VND/lần)